Phủ định với not: cách tạo câu phủ định với be, do, have, modal, rút gọn n't, phủ định mệnh lệnh và bài tập

Phủ định với not là cách tạo câu phủ định cơ bản nhất: be + not, do/does/did + not + V, have + not + V3, modal + not. Rút gọn n't (isn't, don't, can't), vị trí not với to V và V-ing, phủ định mệnh lệnh Don't + V, not trong câu hỏi, lỗi hai lần phủ định và bài tập có đáp án.

Phủ định với not: cách tạo câu phủ định với be, do, have, modal, rút gọn n't, phủ định mệnh lệnh và bài tập

Phủ định với not là gì?

Phủ định với not là cách phổ biến nhất để biến câu khẳng định thành câu phủ định trong tiếng Anh. Not đứng ngay sau trợ động từ đầu tiên (be, do, have, modal). Khi không có trợ động từ, phải thêm do/does/did.

Loại động từCông thứcVí dụ
beS + be + notShe is not (isn't) a teacher.
Động từ thường (hiện tại)S + do/does + not + VI do not (don't) like coffee.
Động từ thường (quá khứ)S + did not (didn't) + VThey didn't come.
have (thì hoàn thành)S + have/has + not + V3We haven't finished.
ModalS + modal + not + VHe cannot (can't) swim.

Dạng rút gọn n't

Đầy đủRút gọnChú ý
is not / are notisn't / aren'tam not → không có amn't (dùng I'm not)
do not / does not / did notdon't / doesn't / didn't
cannotcan'tviết liền cannot
will notwon'tbất quy tắc
shall notshan'tAnh-Anh, hiếm

Xem bài: Câu hỏi với động từ be

Not với to V, V-ing và mệnh lệnh

Ví dụ

I decided not to go.
She regretted not studying harder.
Don't be late!
Please do not enter.

Not đứng trước to V và V-ing; mệnh lệnh phủ định dùng Don't / Do not + V.

Những lỗi thường gặp


Bài tập thực hành

  1. Chuyển phủ định: He plays the guitar.
  2. Chuyển phủ định: They went to the party.
  3. Chuyển phủ định: She can speak French.
  4. Viết mệnh lệnh phủ định: (đừng chạm vào nút này)
  5. Sửa lỗi: He don't know the answer.

Đáp án

  1. He doesn't play the guitar.
  2. They didn't go to the party.
  3. She cannot (can't) speak French.
  4. Don't touch this button.
  5. He doesn't know the answer.

Tổng kết

Bài học liên quan

Bài tiếp theo: Phủ định với no

Xem tất cả bài học chủ điểm Phủ định và các cấu trúc phủ định

Câu hỏi thường gặp

Phủ định với not có thể đặt ở đâu khác không?

Not đứng trước to V, V-ing và một số từ để nhấn mạnh: not only, not at all.

Có amn't không?

Không; dùng I'm not hoặc I am not. Câu hỏi đuôi là aren't I?

Can not và cannot khác gì?

Cannot là dạng viết liền chuẩn; can not tách ra để nhấn mạnh hiếm gặp.

Not có phủ định cả câu không?

Not phủ định động từ; từ khác (no, never) có thể phủ định danh từ hoặc tần suất.