Những trường hợp hòa hợp chủ ngữ – động từ đặc biệt trong văn viết học thuật, bài tập ôn tập
Những trường hợp hòa hợp chủ ngữ – động từ đặc b: tổng hợp các trường hợp hòa hợp khó trong văn viết học thuật (IELTS, báo cáo): chủ ngữ dài có cụm bổ nghĩa, đảo ngữ (Among the reasons is...), data/criteria/phenomena, a range/variety of, a series of, the number/amount of, chủ ngữ là cụm danh từ hóa. Bảng tổng kết toàn chủ điểm và bài tập ôn tập có đáp án.

Những trường hợp hòa hợp chủ ngữ – động từ đặc b: tổng hợp các trường hợp hòa hợp khó trong văn viết học thuật (IELTS, báo cáo): chủ ngữ dài có cụm bổ nghĩa, đảo ngữ (Among the reasons is...), data/criteria/phenomena, a range/variety of, a series of, the number/amount of, chủ ngữ là cụm danh từ hóa. Bảng tổng kết toàn chủ điểm và bài tập ôn tập có đáp án. Cuối bài có bài tập thực hành kèm đáp án để bạn tự kiểm tra.
1. Chủ ngữ dài có cụm bổ nghĩa
Ví dụ
The impact of social media on young people's mental health is significant.
The results of the survey conducted last year were surprising.
Tìm danh từ chính (impact, results) và bỏ qua phần bổ nghĩa phía sau.
2. Đảo ngữ: động từ đứng trước chủ ngữ
Ví dụ
Among the main causes is air pollution.
Among the main causes are traffic and industry.
Attached are the documents you requested.
Chủ ngữ thật đứng sau động từ; chia theo chủ ngữ đó.
3. Danh từ gốc Latin/Hy Lạp
| Số ít | Số nhiều | Ghi chú |
|---|---|---|
| datum | data | The data are / is (cả hai được chấp nhận; khoa học ưu tiên are) |
| criterion | criteria | These criteria are... |
| phenomenon | phenomena | This phenomenon is... / These phenomena are... |
| analysis | analyses | Several analyses were carried out. |
| medium | media | The media is/are... (thường dùng như số ít) |
4. Cụm chỉ tập hợp
| Cụm | Động từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| a range / variety / series / set of + N số nhiều | thường số ít (chuẩn), số nhiều cũng gặp | A wide range of courses is available. |
| a number of + N số nhiều | số nhiều | A number of studies have shown... |
| the number / amount / proportion of | số ít | The proportion of elderly people is rising. |
| a majority of + N số nhiều | số nhiều | A majority of respondents agree. |
5. Bảng tổng kết toàn chủ điểm
| Chủ ngữ | Động từ |
|---|---|
| A and B | số nhiều (trừ cùng một người/vật) |
| A or/nor B, either/neither ... or/nor | theo B |
| A as well as / along with B | theo A |
| each, every, everyone, nobody | số ít |
| all/some/most/half/% of + N | theo N |
| one/each/either/neither of + N số nhiều | số ít |
| a number of / the number of | số nhiều / số ít |
| V-ing, to V, mệnh đề | số ít |
| thời gian, tiền, khoảng cách (một khối) | số ít |
| news, -ics, tên sách, tên nước | số ít |
| people, police, the + adj | số nhiều |
| danh từ tập hợp | số ít (Mỹ) / số nhiều (Anh, theo thành viên) |
| there + be | theo danh từ sau |
Bài tập ôn tập chủ điểm
- The quality of these products ____ (be) excellent.
- Neither the manager nor the employees ____ (be) informed.
- Each of the participants ____ (receive) a certificate.
- A number of factors ____ (contribute) to the problem.
- The number of tourists ____ (have) doubled.
- Among the winners ____ (be) two Vietnamese students.
- Economics ____ (be) a popular major.
- Thirty percent of the land ____ (be) covered by forest.
- The teacher, along with her students, ____ (be) visiting the museum.
- What we need ____ (be) more research.
Đáp án
- is
- were / are
- receives / received
- contribute
- has
- were / are
- is
- is
- is
- is
Tổng kết
Bài học liên quan
Bài trước: Chủ ngữ với đại từ quan hệ
Xem tất cả bài học chủ điểm Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ (Subject–Verb Agreement)
Câu hỏi thường gặp
data is hay data are trong IELTS?
Cả hai đều được chấp nhận. Hãy chọn một cách và dùng nhất quán trong bài viết.
Những trường hợp hòa hợp chủ ngữ – động từ đặc b là gì và dùng khi nào?
Những trường hợp hòa hợp chủ ngữ – động từ đặc b: tổng hợp các trường hợp hòa hợp khó trong văn viết học thuật (IELTS, báo cáo): chủ ngữ dài có cụm bổ nghĩa, đảo ngữ (Among the reasons is...), data/criteria/phenomena, a range/variety of, a series of, the number/amount of, chủ ngữ là cụm danh từ hóa. Bảng tổng kết toàn chủ điểm và bài tập ôn tập có đáp án. Cuối bài có bài tập thực hành kèm đáp án để bạn tự kiểm tra.
Cần nhớ gì về những trường hợp hòa hợp chủ ngữ – động từ đặc b?
Trong văn học thuật, luôn tìm danh từ chính của chủ ngữ, chú ý đảo ngữ, danh từ gốc Latin (data, criteria, phenomena) và các cụm a range of / the number of / a number of.
Có bài tập về những trường hợp hòa hợp chủ ngữ – động từ đặc b không?
Có. Phần Bài tập thực hành ở cuối bài có đáp án để bạn tự kiểm tra.