Cấu trúc for the purpose of: nhằm mục đích, for the purpose of V-ing, with the purpose of, bài tập có đáp án

Cấu trúc for the purpose of (nhằm mục đích) đi với V-ing hoặc danh từ: The data was collected for the purpose of research. Cách dùng, so sánh với with the aim of, for + N, in order to, các cụm văn bản trang trọng và bài tập có đáp án.

Cấu trúc for the purpose of: nhằm mục đích, for the purpose of V-ing, with the purpose of, bài tập có đáp án

Cấu trúc for the purpose of là gì?

Cấu trúc for the purpose of nghĩa là 'nhằm mục đích', là cụm giới từ trang trọng theo sau bởi V-ing hoặc danh từ. Cụm này phổ biến trong văn bản pháp lý, báo cáo nghiên cứu và tài liệu hành chính.

Ví dụ

The data was collected for the purpose of research.
This room is used for the purpose of storing documents.
For the purposes of this report, 'student' means anyone aged 18 or over.

For the purposes of ở số nhiều thường dùng để định nghĩa thuật ngữ.

For the purpose of và các cấu trúc khác

Cấu trúcSắc tháiVí dụ
to VThân mậtWe met to discuss.
in order to VTrang trọngWe met in order to discuss.
with the aim of V-ingTrang trọngWe met with the aim of discussing.
for the purpose of V-ingRất trang trọngWe met for the purpose of discussing.

Xem bài: Cấu trúc with the aim of

For the purpose of và for + N

Ví dụ

He went abroad for the purpose of study.
He went abroad for study.

For + N ngắn gọn hơn; for the purpose of nhấn mạnh tính chính thức.

Xem bài: To V chỉ mục đích

Những lỗi thường gặp


Bài tập thực hành

  1. Viết lại: The money was raised in order to build a school. (for the purpose of)
  2. Viết lại: He took the course with the aim of improving English. (for the purpose of)
  3. Điền: for the purpose of ___ (promote) tourism.
  4. Chọn: for the purpose (of / to) research.
  5. Sửa lỗi: The app is used for the purpose to track sales.

Đáp án

  1. The money was raised for the purpose of building a school.
  2. He took the course for the purpose of improving English.
  3. promoting
  4. of
  5. The app is used for the purpose of tracking sales.

Tổng kết

Bài học liên quan

Bài trước: With the aim of

Bài tiếp theo: Result in và result from

Xem tất cả bài học chủ điểm Các cấu trúc chỉ mục đích, kết quả và nguyên nhân

Câu hỏi thường gặp

For the purpose of và for the purposes of khác gì?

Số nhiều thường dùng để định nghĩa phạm vi áp dụng.

Cấu trúc này dùng trong IELTS được không?

Được nhưng đừng lạm dụng.

Purpose of và aim of khác nhau không?

Gần nghĩa; purpose nhấn mạnh lý do, aim nhấn mạnh đích.

Có thể đứng đầu câu không?

Có, kèm dấu phẩy.