Danh từ hóa từ tính từ: -ness, -ity, -ce, -th, -dom, cách tạo danh từ từ tính từ, bài tập có đáp án
Danh từ hóa từ tính từ là cách tạo danh từ chỉ tính chất bằng hậu tố: -ness (kindness), -ity (ability), -ce/-cy (importance, accuracy), -th (strength), -dom (freedom). Bảng ví dụ, quy tắc đổi y thành i, danh từ bất quy tắc, lỗi thường gặp và bài tập có đáp án.

Danh từ hóa từ tính từ là gì?
Danh từ hóa từ tính từ là kỹ thuật tạo danh từ chỉ tính chất hoặc trạng thái từ một tính từ bằng hậu tố như -ness, -ity, -ce, -cy, -th, -dom. Ví dụ kind → kindness, able → ability. Nắm bảng hậu tố này giúp bạn làm tốt bài word formation.
Ví dụ
kind → kindness
able → ability
strong → strength
Danh từ chỉ tính chất hoặc trạng thái.
Bảng hậu tố danh từ từ tính từ
| Hậu tố | Ví dụ |
|---|---|
| -ness | kindness, happiness, darkness |
| -ity | ability, reality, security |
| -ce / -cy | importance, accuracy, fluency |
| -th | strength, length, depth |
| -dom | freedom, wisdom, boredom |
| -hood | childhood, neighbourhood |
Quy tắc chính tả
Đổi y thành i: happy → happiness. Bỏ e: able → ability (đổi theo gốc Latinh). Một số danh từ bất quy tắc: high → height, wide → width, true → truth.
Xem bài: Quy tắc chính tả khi thêm hậu tố
Dùng trong câu
Ví dụ
Her kindness impressed everyone.
The ability to adapt is important.
Sau tính từ sở hữu và the dùng danh từ.
Xem bài: Danh từ hóa từ động từ
Những lỗi thường gặp
Bài tập thực hành
- Danh từ hóa: kind
- Danh từ hóa: able
- Danh từ hóa: strong
- Danh từ hóa: free
- Sửa lỗi: His happyness was obvious.
Đáp án
- kindness
- ability
- strength
- freedom
- His happiness was obvious.
Tổng kết
Bài học liên quan
Bài trước: Danh từ hóa từ động từ
Bài tiếp theo: Tạo tính từ từ danh từ
Xem tất cả bài học chủ điểm Cấu tạo từ và biến đổi từ (Word Formation)
Câu hỏi thường gặp
-ness và -ity khác nhau thế nào?
-ity thường với từ gốc Latinh.
Có thể đoán hậu tố không?
Học theo nhóm hoặc tra từ điển.
Danh từ chỉ tính chất đếm được không?
Thường không đếm được.
Height hay hight?
Height.