Chia động từ với there is / there are: theo danh từ đứng sau, nhiều danh từ, bài tập có đáp án

Chia động từ với there is / there are: quy tắc hòa hợp với câu there + be: động từ chia theo danh từ đứng ngay sau be (there is a book / there are books). Với nhiều danh từ (chia theo danh từ đầu), với lượng từ (a lot of, some, a number of), ở các thì (there was/were, there has/have been), there's trong văn nói, lỗi thường gặp và bài tập.

Chia động từ với there is / there are: theo danh từ đứng sau, nhiều danh từ, bài tập có đáp án

Chia động từ với there is / there are: quy tắc hòa hợp với câu there + be: động từ chia theo danh từ đứng ngay sau be (there is a book / there are books). Với nhiều danh từ (chia theo danh từ đầu), với lượng từ (a lot of, some, a number of), ở các thì (there was/were, there has/have been), there's trong văn nói. Cuối bài có bài tập thực hành kèm đáp án để bạn tự kiểm tra.

Quy tắc

Danh từ sau beĐộng từVí dụ
Số ítis / was / has beenThere is a cat in the garden.
Không đếm đượcis / was / has beenThere was some milk in the fridge.
Số nhiềuare / were / have beenThere are many students in the hall.

Nhiều danh từ

Ví dụ

There is a pen and two notebooks on the desk. (chia theo a pen)
There are two notebooks and a pen on the desk. (chia theo two notebooks)

Văn chuẩn chia theo danh từ đầu tiên đứng sau be.

Với lượng từ

Ví dụ

There are a lot of people here. (people)
There is a lot of traffic today. (traffic)
There are a number of reasons. (a number of → số nhiều)

Chia theo danh từ chính sau lượng từ.

Ở các thì

ThìSố ít / không đếm đượcSố nhiều
Hiện tạithere isthere are
Quá khứthere wasthere were
Hiện tại hoàn thànhthere has beenthere have been
Tương laithere will bethere will be

Những lỗi thường gặp


Bài tập thực hành

  1. There ____ (be) three bedrooms in my house.
  2. There ____ (be) a lot of noise last night.
  3. There ____ (be) a sofa and two chairs in the room.
  4. There ____ (have) been many changes recently.
  5. There ____ (be) some bread on the table.

Đáp án

  1. are
  2. was
  3. is
  4. have
  5. is

Tổng kết

Bài học liên quan

Bài trước: Chủ ngữ là khoảng thời gian, tiền bạc, khoảng cách

Bài tiếp theo: Chủ ngữ là mệnh đề hoặc động từ V-ing

Xem tất cả bài học chủ điểm Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ (Subject–Verb Agreement)

Câu hỏi thường gặp

There's many people có đúng không?

Phổ biến trong văn nói thân mật nhưng không chuẩn. Văn viết và bài thi dùng There are many people.

Chia động từ với there is / there are là gì và dùng khi nào?

Chia động từ với there is / there are: quy tắc hòa hợp với câu there + be: động từ chia theo danh từ đứng ngay sau be (there is a book / there are books). Với nhiều danh từ (chia theo danh từ đầu), với lượng từ (a lot of, some, a number of), ở các thì (there was/were, there has/have been), there's trong văn nói. Cuối bài có bài tập thực hành kèm đáp án để bạn tự kiểm tra.

Lỗi thường gặp khi dùng chia động từ với there is / there are là gì?

Lỗi 1: There is + số nhiều: Sai: There is many problems. — Đúng: There are many problems. (There's many... gặp trong văn nói nhưng không chuẩn) Lỗi 2: There are + không đếm được: Sai: There are a lot of information. — Đúng: There is a lot of information.

Cần nhớ gì về chia động từ với there is / there are?

There + be chia theo danh từ đứng sau: số ít/không đếm được → is/was/has been; số nhiều → are/were/have been. Nhiều danh từ: chia theo danh từ đầu.