Cấu trúc noun + preposition: reason for, increase in, solution to, attitude towards, bảng tổng hợp và bài tập
Tóm tắt cấu trúc noun + preposition (danh từ + giới từ) trong hệ thống cụm từ: reason for, demand for, increase in, interest in, solution to, advantage of, relationship with, attitude towards, effect on. Bảng theo giới từ, kèm liên kết bài chi tiết trong chủ điểm Giới từ và bài tập ngắn có đáp án.

Cấu trúc noun + preposition
Cấu trúc noun + preposition (danh từ + giới từ) là các cụm cố định như reason for, increase in, solution to. Bài này tóm tắt nhóm cụm; bảng đầy đủ và các lưu ý nằm ở bài Giới từ đi với danh từ thuộc chủ điểm Giới từ.
Xem bài chi tiết: Giới từ đi với danh từ
Tóm tắt theo giới từ
| Giới từ | Danh từ thường gặp |
|---|---|
| for | reason, demand, need, cure, respect, responsibility |
| in | increase, decrease, interest, change, difficulty |
| to | solution, answer, key, reply, access, damage |
| of | advantage, cause, example, lack, fear, knowledge |
| with | relationship, problem, contact, connection |
| towards / on | attitude towards; effect/impact/influence on |
Ví dụ
Ví dụ
There is a growing demand for electric cars.
He has no interest in politics.
What's the solution to this problem?
Social media has a big effect on teenagers.
Mỗi danh từ có giới từ riêng cần học thuộc.
Xem bài: Cấu trúc adjective + preposition
Lỗi thường gặp
Bài tập thực hành
- There has been a sharp increase ___ prices.
- I need a reason ___ staying here.
- Smoking has a bad effect ___ health.
Đáp án
- in
- for
- on
Tổng kết
Bài học liên quan
Bài trước: Cấu trúc adjective + preposition
Bài tiếp theo: Cấu trúc verb + adverb + preposition
Xem tất cả bài học chủ điểm Cụm từ và thành ngữ có cấu trúc ngữ pháp
Câu hỏi thường gặp
Cấu trúc noun + preposition có thể đoán không?
Danh từ thường giữ giới từ của động từ/tính từ gốc: depend on → dependence on.
Danh từ có thể đi với nhiều giới từ không?
Có, mỗi giới từ có nghĩa khác: increase in/of, difference between/in.
Giới từ sau danh từ có đứng cuối câu được không?
Có trong mệnh đề quan hệ: the problem we talked about.
Cách học hiệu quả là gì?
Học cả cụm kèm ví dụ, tra collocation trong từ điển.