Cấu trúc It is + adjective + that clause: It is important that, giả định, tính từ thường gặp, bài tập
Cấu trúc It is + adjective + that clause dùng it làm chủ ngữ giả cho mệnh đề that: It is clear that he lied. Nhóm tính từ nhận định (clear, obvious, true), cảm xúc (strange, surprising) và tính từ giả định (important, essential, vital + that sb do), lỗi thường gặp và bài tập.

Cấu trúc It is + adjective + that là gì?
Cấu trúc It is + adjective + that dùng it làm chủ ngữ giả, còn chủ ngữ thật là mệnh đề that ở cuối câu. Cách viết này giúp tránh đặt mệnh đề dài ở đầu câu: That he lied is clear → It is clear that he lied.
Nhóm 1: Tính từ nhận định, chắc chắn
Ví dụ
It is clear that the plan failed.
It is obvious that she likes him.
It is true that prices have risen.
It is likely that it will rain.
clear, obvious, true, certain, likely, possible, evident: động từ chia bình thường.
Nhóm 2: Tính từ cảm xúc, đánh giá
Ví dụ
It is strange that he hasn't called.
It is a pity that you can't come.
It's surprising that she should say that.
strange, surprising, sad, amazing, a pity, a shame. Có thể dùng should để nhấn mạnh cảm xúc.
Nhóm 3: Tính từ giả định
Với các tính từ chỉ sự cần thiết, quan trọng, động từ trong mệnh đề that ở dạng nguyên mẫu không to (thể giả định), cho mọi chủ ngữ và mọi thì.
Ví dụ
It is important that he be on time.
It is essential that every student attend the meeting.
It was vital that she not tell anyone.
important, essential, vital, necessary, crucial, imperative + that + S + V nguyên mẫu. Anh-Anh có thể dùng should + V.
Xem bài: Cấu trúc It is essential/important that
Bảng tóm tắt
| Nhóm tính từ | Động từ trong mệnh đề that |
|---|---|
| clear, obvious, true, likely | Chia bình thường: he is / he was |
| strange, surprising, a pity | Chia bình thường hoặc should + V |
| important, essential, vital, necessary | V nguyên mẫu: he be / she go |
Những lỗi thường gặp
Bài tập thực hành
- Viết lại: That she is talented is obvious.
- Chọn: It is necessary that he (be / is) informed.
- Chọn: It is true that she (be / is) a doctor.
- Chia động từ: It is vital that everyone (wear) a helmet.
- Viết lại: That you couldn't come is a shame.
Đáp án
- It is obvious that she is talented.
- be
- is
- wear
- It is a shame that you couldn't come.
Tổng kết
Bài học liên quan
Bài trước: Mệnh đề danh từ sau giới từ
Bài tiếp theo: Cấu trúc It seems/appears that ...
Xem tất cả bài học chủ điểm Mệnh đề danh từ (Noun Clauses)
Câu hỏi thường gặp
Cấu trúc It is + adjective + that và It is + adjective + to V khác nhau thế nào?
That-clause có chủ ngữ riêng (It is important that you rest). To V nói chung hoặc dùng for sb (It is important to rest / for you to rest).
Vì sao It is important that he be mà không phải he is?
Đây là thể giả định, diễn tả điều cần làm chứ không phải sự thật, nên dùng động từ nguyên mẫu.
Có thay be bằng seem, appear được không?
Được: It seems clear that..., It became obvious that...
Có bỏ that trong cấu trúc này không?
Văn nói có thể bỏ với tính từ thông dụng: It's clear he lied. Với tính từ giả định nên giữ that.