Câu giả định với suggest: suggest + V-ing, suggest that + S + V nguyên mẫu, should, bài tập có đáp án

Câu giả định với suggest dùng để đề nghị, gợi ý: She suggested that he see a doctor. Ba cấu trúc suggest + V-ing, suggest that + S + (should) + V nguyên mẫu, suggest + N; vì sao không dùng suggest sb to V, câu tường thuật với suggest, lỗi thường gặp và bài tập.

Câu giả định với suggest: suggest + V-ing, suggest that + S + V nguyên mẫu, should, bài tập có đáp án

Câu giả định với suggest là gì?

Câu giả định với suggest là cấu trúc dùng động từ suggest (đề nghị, gợi ý) kèm mệnh đề that có động từ ở dạng nguyên mẫu không to, bất kể chủ ngữ và thì. Đây là dạng giả định (subjunctive) phổ biến nhất trong tiếng Anh.

Cấu trúcVí dụ
suggest + V-ingI suggest going by train.
suggest + that + S + V nguyên mẫuI suggest that he go by train.
suggest + that + S + should + VI suggest that he should go by train. (Anh-Anh)
suggest + NCan you suggest a good restaurant?

Suggest that + S + V nguyên mẫu

Ví dụ

The doctor suggested that she rest for a week.
They suggested that he not drive at night.
I suggest that everyone be on time.

Động từ nguyên mẫu cho mọi ngôi (she rest, he not drive, everyone be), không chia theo thì.

Xem bài: Cấu trúc suggest that + S + V nguyên mẫu

Suggest + V-ing

Ví dụ

She suggested going to the beach.
He suggested not telling anyone.

Dùng khi người gợi ý cũng tham gia hoặc không nêu rõ ai làm.

Không dùng suggest sb to V

SaiĐúng
She suggested me to go.She suggested that I go. / She suggested (my) going.
He suggested to buy a car.He suggested buying a car.

Tường thuật với suggest

Ví dụ

"Let's go out," she said. → She suggested going out.
"Why don't you see a doctor?" he said. → He suggested that I see a doctor.

Câu gợi ý Let's / Why don't we/you chuyển sang suggest.

Xem bài: Câu tường thuật với suggest, advise, warn, promise

Những lỗi thường gặp


Bài tập thực hành

  1. Chia động từ: The teacher suggested that Nam (study) harder.
  2. Viết lại: "Let's have a picnic," said Lan. (Lan suggested ...)
  3. Viết lại: "You should apologise," he told her. (He suggested that ...)
  4. Chia động từ: I suggest that she (not / be) late again.
  5. Sửa lỗi: My friend suggested me to join the club.

Đáp án

  1. study / should study
  2. Lan suggested having a picnic.
  3. He suggested that she apologise.
  4. not be
  5. My friend suggested that I join the club. / My friend suggested joining the club.

Tổng kết

Bài học liên quan

Bài tiếp theo: Câu giả định với recommend

Xem tất cả bài học chủ điểm Cấu trúc giả định (Subjunctive & Unreal Structures)

Câu hỏi thường gặp

Câu giả định với suggest có bắt buộc dùng V nguyên mẫu không?

Văn chuẩn dùng V nguyên mẫu hoặc should + V. Văn nói Anh-Anh đôi khi chia động từ bình thường, nhưng bài thi dùng dạng giả định.

Suggest that he should go và suggest that he go có khác nhau không?

Không khác về nghĩa; should phổ biến ở Anh-Anh, dạng không should phổ biến ở Anh-Mỹ.

Suggest khi mang nghĩa 'cho thấy' có dùng giả định không?

Không: The data suggests that prices are rising (chia động từ bình thường).

Phủ định trong câu giả định đặt not ở đâu?

Trước động từ nguyên mẫu: suggest that he not go.