Câu điều kiện loại 2 (Second Conditional): công thức, were cho mọi ngôi, If I were you, bài tập

Câu điều kiện loại 2 (Second Conditional): hướng dẫn đầy đủ câu điều kiện loại 2: If + quá khứ đơn, would + V nguyên mẫu để nói về điều không có thật hoặc khó xảy ra ở hiện tại/tương lai. Were cho mọi ngôi, If I were you (lời khuyên), could/might thay would, so sánh loại 1 và loại 2, lỗi thường gặp và bài tập.

Câu điều kiện loại 2 (Second Conditional): công thức, were cho mọi ngôi, If I were you, bài tập

Câu điều kiện loại 2 (Second Conditional): hướng dẫn đầy đủ câu điều kiện loại 2: If + quá khứ đơn, would + V nguyên mẫu để nói về điều không có thật hoặc khó xảy ra ở hiện tại/tương lai. Were cho mọi ngôi, If I were you (lời khuyên), could/might thay would, so sánh loại 1 và loại 2. Cuối bài có bài tập thực hành kèm đáp án để bạn tự kiểm tra.

Công thức

Ví dụ

If I had a car, I would drive to work. (thực tế: tôi không có xe)
If she knew the answer, she would tell us. (thực tế: cô ấy không biết)
If I won the lottery, I would travel the world. (khó xảy ra)

Điều kiện trái với thực tế hiện tại hoặc khó xảy ra ở tương lai.

Were cho mọi ngôi

Ví dụ

If I were rich, I would buy a big house.
If he were here, he would help us.
If I were you, I would apologise. (lời khuyên)

Văn chuẩn dùng were cho mọi chủ ngữ. Văn nói chấp nhận was (If I was rich...), nhưng If I were you luôn dùng were.

Biến thể mệnh đề chính

ModalNghĩaVí dụ
wouldsẽ (kết quả chắc chắn)If I had time, I would help you.
couldcó thể (khả năng)If I had a car, I could drive you home.
mightcó lẽ (không chắc)If you asked her, she might agree.

So sánh loại 1 và loại 2

Loại 1 (có thể xảy ra)Loại 2 (không thật / khó xảy ra)
If I have time tomorrow, I'll call you. (có thể có thời gian)If I had time, I'd call you. (thực tế không có thời gian)
If it rains, we'll stay home.If it snowed in Saigon, people would be amazed.

Những lỗi thường gặp


Bài tập thực hành

Bài tập 1: Chia động từ

  1. If I ____ (be) taller, I ____ (play) basketball.
  2. If she ____ (live) near here, we ____ (see) her more often.
  3. What ____ you ____ (do) if you ____ (find) a wallet in the street?
  4. If I ____ (be) you, I ____ (not / buy) that phone.
  5. If they ____ (have) more money, they ____ (can) buy a house.

Bài tập 2: Viết câu điều kiện loại 2 từ tình huống thật

  1. I don't have a laptop, so I can't work from home.
  2. He doesn't speak English, so he can't get that job.
  3. It's raining, so we can't go out.

Đáp án

Bài tập 1

  1. were ... would play
  2. lived ... would see
  3. would ... do ... found
  4. were ... wouldn't buy
  5. had ... could

Bài tập 2

  1. If I had a laptop, I could work from home.
  2. If he spoke English, he could get that job.
  3. If it weren't raining, we could go out.

Tổng kết

Bài học liên quan

Bài trước: Câu điều kiện loại 1

Bài tiếp theo: Câu điều kiện loại 3

Xem tất cả bài học chủ điểm Câu điều kiện (Conditional Sentences)

Câu hỏi thường gặp

If I was hay If I were?

If I were là chuẩn, đặc biệt trong văn viết và cụm If I were you. If I was gặp trong văn nói.

Loại 2 có nói về tương lai được không?

Có, khi điều đó khó hoặc không thể xảy ra: If I won the lottery next week, I'd quit my job.

Câu điều kiện loại 2 (Second Conditional) là gì và dùng khi nào?

Câu điều kiện loại 2 (Second Conditional): hướng dẫn đầy đủ câu điều kiện loại 2: If + quá khứ đơn, would + V nguyên mẫu để nói về điều không có thật hoặc khó xảy ra ở hiện tại/tương lai. Were cho mọi ngôi, If I were you (lời khuyên), could/might thay would, so sánh loại 1 và loại 2. Cuối bài có bài tập thực hành kèm đáp án để bạn tự kiểm tra.

Lỗi thường gặp khi dùng câu điều kiện loại 2 (second conditional) là gì?

Lỗi 1: would trong mệnh đề if: Sai: If I would have money, I would buy it. — Đúng: If I had money, I would buy it. Lỗi 2: will thay would: Sai: If I had wings, I will fly. — Đúng: If I had wings, I would fly. Lỗi 3: would + V2: Sai: I would went. — Đúng: I would go.