Cấu trúc both and (both ... and): cả ... lẫn, chia động từ số nhiều, cấu trúc song song, both of, bài tập có đáp án
Cấu trúc both and (both ... and, cả ... lẫn ...) nối hai thành phần cùng loại: Both Lan and Mai are students. Quy tắc động từ số nhiều, cấu trúc song song, vị trí của both, both of + them/us, phủ định với neither ... nor, lỗi thường gặp và bài tập.

Cấu trúc both and là gì?
Cấu trúc both and (both ... and) là liên từ tương quan, nghĩa là 'cả ... lẫn ...', dùng để nhấn mạnh rằng hai đối tượng hoặc hai đặc điểm đều đúng. Hai thành phần sau both và and phải cùng loại từ.
Ví dụ
Both Lan and Mai are good at maths.
She is both smart and kind.
He can both sing and dance.
I've been to both Hue and Hoi An.
Danh từ – danh từ, tính từ – tính từ, động từ – động từ.
Động từ luôn số nhiều
Ví dụ
Both my father and my mother work in a hospital.
Both the cat and the dog are sleeping.
Khác either/neither (chia theo chủ ngữ gần nhất), both ... and luôn đi với động từ số nhiều.
Xem bài: Either or, neither nor
Cấu trúc song song
| Sai | Đúng |
|---|---|
| She both plays the piano and the guitar. | She plays both the piano and the guitar. |
| He is both a teacher and writes books. | He both teaches and writes books. / He is both a teacher and a writer. |
Both, both of và vị trí của both
Ví dụ
Both (of the) students passed.
Both of them passed. (không dùng both them)
They both passed. / They have both passed. / They are both here.
Both đứng trước động từ thường, sau be và sau trợ động từ đầu tiên.
Phủ định: dùng neither ... nor
Ví dụ
Sai: Both Lan and Mai didn't come.
Đúng: Neither Lan nor Mai came.
Câu với both + not dễ gây hiểu nhầm; dùng neither ... nor cho phủ định.
Những lỗi thường gặp
Bài tập thực hành
- Nối: Tom is tall. Jerry is tall. (Both ... and)
- Nối: She speaks English. She speaks French.
- Chọn: Both coffee and tea (contains / contain) caffeine.
- Sửa lỗi: Both them are my cousins.
- Viết lại phủ định: Both Nam and Hoa didn't pass the test.
Đáp án
- Both Tom and Jerry are tall.
- She speaks both English and French.
- contain
- Both of them are my cousins. / They are both my cousins.
- Neither Nam nor Hoa passed the test.
Tổng kết
Bài học liên quan
Bài trước: Liên từ tương quan: either ... or, neither ... nor
Bài tiếp theo: Not only ... but also
Xem tất cả bài học chủ điểm Liên từ và từ nối (Conjunctions & Linking Words)
Câu hỏi thường gặp
Cấu trúc both and có dùng cho ba đối tượng không?
Không. Both chỉ dùng cho hai; ba trở lên dùng all hoặc liệt kê với and.
Both và both of khác gì?
Trước danh từ có the/my có thể dùng cả hai (both (of) the books). Trước đại từ phải có of (both of them).
Both ... and khác not only ... but also thế nào?
Both ... and nhấn mạnh hai điều ngang nhau; not only ... but also nhấn mạnh điều thứ hai đáng chú ý hơn.
Both có đứng cuối câu được không?
Được trong văn nói: I like them both.